
Cam kết sử dụng vật liệu chất lượng xuất xứ Mỹ, Pháp, Nhật
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ NHA KHOA BIG DENT
Bảng giá tham khảo chính thức 2026 – Chi phí minh bạch, chuẩn xác 100% theo tiêu chuẩn điều trị chuyên sâu. Cam kết sử dụng 100% vật liệu cao cấp chính hãng từ Mỹ, Pháp, Nhật.
100% Minh Bạch
Giá trọn gói, không phát sinh
Trả Góp 0% Lãi Suất
Xét duyệt 5 phút, từ 1 tr/tháng
Bảo Hành Chính Hãng
Điện tử toàn cầu 3-15 năm
Đặc Quyền Khách Xa
Phòng nghỉ VIP & xe đưa đón
I. NỘI NHA (CHỮA TỦY)
Bảo tồn răng thật – Giữ nụ cười lâu dài| STT | Nhóm răng | Trung bình (VNĐ) | Khó/ Điều trị lại (VNĐ) | Vật liệu Bioceramic |
|---|---|---|---|---|
| 1 |
Răng cửa/ răng cửa sữa Răng nanh/ răng nanh sữa | 1,500,000 | 1,800,000 | Thêm 10% |
| 2 | Răng cối nhỏ/ răng cối sữa | 1,800,000 | 2,200,000 | Thêm 10% |
| 3 | Răng cối lớn | 2,200,000 | 2,700,000 | Thêm 10% |
| 4 | Che tủy gián tiếp | 500,000 (chưa bao gồm tiền trám) | ||
| 5 | Che tủy trực tiếp | 1,000,000 (chưa bao gồm tiền trám) | ||
II. TRÁM RĂNG THẨM MỸ
Phục hồi thẩm mỹ – Tự tin tỏa sáng| STT | Dịch vụ | Chi phí (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1 | Trám răng trước | 450,000 VND / Xoang |
| 2 | Trám cối răng | 400,000 VND / Xoang |
| 3 | Trám răng sau | 500,000 VND / Xoang |
| 4 | Trám GC | 400,000 VND / Xoang |
III. NHA CHU
Nướu khỏe mạnh – Nền tảng nụ cười đẹp| STT | Dịch vụ | Chi phí (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1 | Cạo vôi & đánh bóng | 400,000 VND / Hai hàm |
| 2 | Điều trị viêm nướu | 450,000 VND / Hai hàm |
| 3 | Điều trị nha chu viêm | 1,000,000 VND / Răng |
IV. TẨY TRẮNG RĂNG
Nụ cười trắng sáng – Tỏa sáng tương lai| STT | Dịch vụ | Chi phí (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1 | Máng tẩy trắng | 700,000 VND / Bộ |
| 2 | Tẩy trắng 2 hàm tại phòng khám | 2,500,000 VND / Hai hàm |
| 3 | Tẩy trắng 2 hàm tại nhà | 1,800,000 VND / Hai hàm |
| 4 | Ống tẩy trắng | 400,000 VND / Ống |
| 5 | Gắn hạt kim cương | 700,000 VND / Hạt |
V. CHỈNH HÌNH
Chuẩn khớp cắn – Thẩm mỹ nụ cười| STT | Dịch vụ | Chi phí (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1 | Máng nhai điều trị khớp cắn & rối loạn chức năng khớp thái dương hàm | 4,000,000 VND / Máng |
| 2 | Chỉnh nha mắc cài kim loại | 35,000,000 - 70,000,000 VND / Hai hàm |
| 3 | Chỉnh nha mắc cài sứ | 45,000,000 - 90,000,000 VND / Hai hàm |
| 4 | Sử dụng Minivis | 1,800,000 - 2,200,000 VND / Trụ |
| 5 | Tiền chỉnh nha | 20,000,000 - 40,000,000 VND / Hai hàm |
| 6 | Máng trong suốt | 70,000,000 - 150,000,000 VND / Hai hàm |
| 7 | Cắt xương vỏ | 1,000,000 - 5,000,000 VND / Răng |
| 8 | Cắt nướu thẩm mỹ | 500,000 VND / Răng |
VI. NHỔ RĂNG TIỂU PHẪU
Nhẹ nhàng – Lành thương nhanh| STT | Dịch vụ | Chi phí (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1 | Nhổ răng sữa | 100,000 - 200,000 VND / Răng |
| 2 | Nhổ răng vĩnh viễn | 1,000,000 - 4,000,000 VND / Răng |
| 3 | Nhổ răng khôn | 1,000,000 - 4,000,000 VND / Răng |
| 4 | Nhổ răng lung lay độ 3 | 500,000 VND / Răng |
| 5 | Cắt lợi trùm | 700,000 VND / Răng |
VII. PHỤC HÌNH THÁO LẮP
Khôi phục ăn nhai – Tiện lợi, thẩm mỹ| STT | Dịch vụ | Chi phí (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1 | Hàm 1 răng | 700,000 VND / Răng |
| 2 | Hàm 2 răng trở lên | 600,000 VND / Răng |
| 3 | Răng tạm | 150,000 VND / Răng |
| 4 | Răng sứ | 800,000 VND / Răng |
| 5 | Hàm khung | 2,500,000 VND / Khung |
| 6 | Vá hàm nhựa tự cứng | 600,000 VND / Hàm |
| 7 | Vá hàm nhựa nấu | 750,000 VND / Hàm |
| 8 | Móc thẩm mỹ | 500,000 VND / Móc |
| 9 | Hàm Biosoft bán hàm (chưa có răng) | 2,200,000 VND / Hàm |
| 10 | Hàm Biosoft toàn hàm (chưa có răng) | 3,500,000 VND / Hàm |
| 11 | Tấm lưới | 750,000 VND / Tấm |
| 12 | Móc liên kết | 3,800,000 VND / Móc |
| 13 | Đệm hàm nhựa mềm | 2,500,000 VND / Hàm |
| 14 | Đệm hàm nhựa nấu | 1,200,000 VND / Hàm |
VIII. PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH
Thẩm mỹ tinh tế – Chịu lực vượt trội| STT | Dịch vụ | Chi phí (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1 | Mão kim loại | 800,000 VND / Răng |
| 2 | Răng sứ Cercon HT | 8,500,000 VND / Răng |
| 3 | Răng sứ Zirconia, Cercon | 7,500,000 VND / Răng |
| 4 | Full Zirconia | 8,500,000 VND / Răng |
| 5 | Răng sứ & kim loại (Crom) | 2,500,000 VND / Răng |
| 6 | Mão toàn sứ trên implant | 15,000,000 VND / Răng |
| 7 | Mão sứ & kim loại trên implant | 7,500,000 VND / Răng |
| 8 | Veneer toàn sứ | 8,000,000 VND / Răng |
| 9 | Cùi giả | 700,000 VND / Răng |
| 10 | Gắn răng chốt & Mão sứ | 500,000 VND / Răng |
| 11 | Cắt cầu, Mão, Tháo chốt | 300,000 VND / Răng |
CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH
-
Tẩy trắng: 3 tháng
-
Trám răng: 3 - 6 tháng
-
Phục hình sứ: 3 - 7 năm
-
Máng duy trì: Miễn phí cấp máng duy trì đầu tiên.
-
Trong năm đầu tiên, nếu máng bị gãy, nứt, vỡ, bệnh nhân được đổi mới tối đa 2 cặp.
-
Máng bị mất, bệnh nhân đóng phí làm lại 600.000 đ/hàm.
QUY ĐỊNH THANH TOÁN
-
Phục hình sứ:• Thanh toán 30% giá trị dịch vụ, sau khi hoàn tất mài cùi + lắp răng tạm (nếu có).
• Thanh toán 50% giá trị dịch vụ, sau khi chọn và thử các loại răng sứ theo nhu cầu của bệnh nhân.
• Thanh toán hoàn tất giá trị dịch vụ để bác sĩ gắn răng hoàn chỉnh. -
Chỉnh nha:• Thực hiện theo đúng hợp đồng đã được ký kết giữa bệnh nhân và phòng khám.
ĐẶC QUYỀN DUY NHẤT TẠI NHA KHOA BIG DENT
Hỗ Trợ Phòng Nghỉ Tiện Nghi & Xe Đưa Đón Miễn Phí Cho Bệnh Nhân Ở Xa
Nhằm mang đến trải nghiệm điều trị an tâm và thoải mái nhất cho Kiều bào về nước làm răng và quý bệnh nhân tại các tỉnh xa, Nha Khoa Big Dent triển khai chính sách chăm sóc đặc biệt:
Phòng Nghỉ VIP Miễn Phí
Phòng nghỉ tiện nghi ngay tại cơ sở, đầy đủ máy lạnh, wifi, TV riêng tư và yên tĩnh.
Xe Đưa Đón Tận Nơi
Đón tiễn chu đáo từ sân bay Tân Sơn Nhất hoặc các bến xe TP.HCM đến tận phòng khám.
Phác Đồ Cấp Tốc 48h - 72h
Labo CAD/CAM tại chỗ giúp rút ngắn tối đa thời gian chế tác răng sứ và phục hình.
QUÀ TẶNG KHÁM ƯU TIÊN TRỊ GIÁ 500.000Đ
Đăng Ký Nhận Báo Giá Trọn Gói & Chụp Phim CT 3D Miễn Phí
Để lại thông tin bên dưới, Bác sĩ chuyên khoa tại Nha Khoa Big Dent sẽ trực tiếp liên hệ tư vấn chi tiết phác đồ và báo giá ưu đãi tốt nhất trong 15 phút.
Cam kết bảo mật thông tin khách hàng 100% theo tiêu chuẩn y tế.
GIẢI ĐÁP CÙNG CHUYÊN GIA
Câu Hỏi Thường Gặp Về Bảng Giá & Chi Phí Điều Trị
Mọi chi phí tại Nha Khoa Big Dent đều được công khai minh bạch và niêm yết trọn gói. Trước khi tiến hành bất kỳ điều trị nào, bác sĩ sẽ kiểm tra lâm sàng, chụp phim và đưa ra phác đồ kèm báo giá bằng văn bản rõ ràng. Phòng khám cam kết KHÔNG phát sinh bất kỳ chi phí ẩn nào trong suốt quá trình điều trị.
Nha Khoa Big Dent hỗ trợ đa dạng phương thức thanh toán thuận tiện nhất cho khách hàng: tiền mặt, chuyển khoản ngân hàng, quẹt thẻ POS (Visa, MasterCard, JCB), thanh toán trực tuyến và chương trình trả góp 0% lãi suất liên kết cùng hơn 20 ngân hàng đối tác.
Chương trình trả góp 0% lãi suất áp dụng cho các dịch vụ thẩm mỹ và phục hình giá trị cao như: Niềng răng chỉnh nha, Trồng răng Implant, Bọc răng sứ và Dán sứ Veneer. Kỳ hạn trả góp linh hoạt từ 3 đến 12 tháng, chia nhỏ chi phí chỉ từ 1 triệu đồng/tháng.
Có! Big Dent có chính sách đặc quyền hỗ trợ phòng nghỉ VIP miễn phí ngay tại phòng khám (đầy đủ máy lạnh, wifi, TV) và xe ô tô đưa đón tận nơi từ sân bay Tân Sơn Nhất hoặc các bến xe lớn tại TP.HCM. Đồng thời, phòng khám ưu tiên phác đồ cấp tốc từ 48h – 72h kết hợp Labo CAD/CAM tại chỗ để quý khách kịp lịch trình chuyến bay.
Tất cả các dịch vụ phục hình cố định (Răng sứ, Veneer, Implant) tại Big Dent đều được cấp thẻ bảo hành điện tử chính hãng với mã số định danh tra cứu trực tuyến toàn cầu. Thời gian bảo hành từ 7 năm (răng toàn sứ) đến trọn đời (trụ Implant Straumann Thụy Sỹ).
Đặt Hẹn Thăm Khám & Tư Vấn Cùng Bác Sĩ Chuyên Khoa Ngay Hôm Nay
Kiến Tạo Nụ Cười – Nâng Tầm Cuộc Sống – Bảo Chứng Uy Tín 21+ Năm
Giờ làm việc: Thứ 2 – Thứ 7: 08:00 – 20:00 | Chủ nhật: 08:00 – 12:00
Cơ sở 1: 43A Võ Trường Toản, P. An Khánh, TP. Thủ Đức – ĐT: 028 36 228 144
Cơ sở 2: 444 An Dương Vương, P. Chợ Quán, Quận 5 – ĐT: 028 38 335 298
Cơ sở 2: 444 An Dương Vương, P. Chợ Quán, Quận 5 – ĐT: 028 38 335 298

